Liên hệ: 0986 325 898  
Danh mục sản phẩm
Số lượt truy cập
mod_vvisit_counter Đang Online 14
mod_vvisit_counter Lượt truy cập 641002
  • Chi tiết sản phẩm

Dây trần ACSR

Giá sản phẩm: Vui lòng gọi

Thông Tin Chi Tiết

DÂY NHÔM LÕI THÉP DÙNG CHO ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN TRÊN KHÔNG ACSR  

GIỚI THIỆU

TỔNG QUAN :

- Ký hiệu : Theo TCVN là As; theo IEC & ASTM là ACSR; theo GOCT là AC
- Tại các vùng ven biển hay các miền không khí có tính ăn mòn kim loại, dây nhôm lõi thép trần sẽ được điền đầy mỡ trung tính chịu nhiệt có nhiệt độ chảy giọt không dưới 1200C .
-          Tùy mức độ che phủ của mỡ , dây có các loại sau: ACSR/Lz; ACSR/Mz; ACSR/Hz; ACKP và được minh họa theo hình sau:

 

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
 Tùy theo yêu cầu của khách hàng , CADIVI có khả năng sản xuất dây nhôm lõi thép theo các tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5064-1994 .
- Tiêu chuẩn IEC 1089-91 
- Tiêu chuẩn ASTM B232-92 
- Tiêu chuẩn DIN 48204Tiêu chuần Anh BS 215-2/70

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY ACSR THEO IEC 1089-91
 ( Technical characteristics of ACSR comply with IEC 1089-91):
Mặt cắt danh định
Nominal
area
Nhôm
 
Al
Structure
Thép
 
St
Structure
Đường kính tổng
Overall
dia.
Điện trở DC ở 20oC
DC res.at 20OC
(max)
Lực kéo đứt
Breaking load
(min)
Dòng điện định mức
Current rating
Khối lượng
 dây
không kể mỡ
Approx. weight
(approx.)
Khối lượng mỡ 
Grease weight
A1/S1B
A1/S1A
A1/S2B
A1/S2A
A1/S3A
Lz
Mz
Hz
ACKP
mm2
No/mm
No/mm
mm

W/km

kN
A
kg/km
kg/km
kg/km
kg/km
Kg/km
16/2,7
6/1,84
1/1,84
5,53
1,7934
5,89
6,08
6,27
6,45
893
 
64
0,0
0,0
3,3
0,7
25/4,2
6/2,30
1/2,30
6,91
1,1478
8,83
9,13
9,42
9,71
1025
 
100
0,0
0,0
5,1
1,1
40/6,7
6/2,91
1/2,91
8,74
0,7174
13,93
14,4
14,87
15,33
1620
 
161
0,0
0,0
8,1
1,8
63/10
6/3,66
1/3,66
11,0
0,4555
20,58
21,63
21,63
22,37
2415
 
254
0,0
0,0
12,8
2,8
100/16
6/4,61
1/4,61
13,8
0,2869
32,67
34,33
34,33
35,50
3893
 
403
0,0
0,0
20,3
4,5
125/7
18/2,97
1/2,97
14,7
0,2304
28,68
29,17
29,65
30,14
3104
 
396
0,0
8,4
25,3
13,8
125/20
26/2,47
7/1,92
15,7
0,2310
44,27
45,69
47,12
48,54
5139
 
502
3,5
13,2
28,8
18,9
160/9
18/3,36
1/3,36
16,8
0,1800
35,29
36,18
36,80
37,42
3867
 
507
0,0
10,8
32,4
17,7
160/26
26/2,80
7/2,18
17,7
0,1805
55,86
57,69
59,51
61,34
6499
 
645
4,6
17,1
37,1
24,4
200/11
18/3,76
1/3,76
18,8
0,1440
43,11
44,22
44,22
45,00
4689
 
635
0,0
13,5
40,6
22,2
200/32
26/3,13
7/2,43
19,8
0,1444
67,85
70,13
72,41
74,69
7893
 
805
5,7
21,2
46,1
30,3
250/25
22/3,80
7/2,11
20,8
0,1154
67,01
68,72
70,44
72,16
7560
 
879
4,3
22,7
54,9
33,8
250/41
26/3,50
7/2,72
21,8
0,1155
84,82
87,67
90,52
93,37
9866
 
1007
7,1
26,6
57,8
37,9
315/21
45/2,99
7/1,99
23,8
0,0917
77,51
79,03
80,55
82,08
8513
 
1042
3,8
37,9
67,8
49,7
315/51
26/3,93
7/3,05
24,9
0,0917
101,70
106,83
110,43
114,02
12120
 
1269
8,9
33,4
72,6
47,7
400/27
45/3,36
7/2,24
26,9
0,0722
96,42
98,36
100,29
102,23
10610
 
1317
4,8
48,0
85,8
63,0
400/51
54/3,07
7/3,07
27,6
0,0723
117,85
123,04
126,67
130,30
13756
 
1509
9,0
54,1
90,2
68,9
450/31
45/3,57
7/2,38
28,6
0,0642
105,29
107,47
109,64
111,82
11587
 
1486
5,4
54,2
96,9
71,1
450/58
54/3,26
7/3,26
29,3
0,0643
132,58
138,42
142,50
146,58
15475
 
1701
10,2
61,0
101,7
77,7
500/34
45/3,76
7/2,51
30,1
0,0578
116,99
119,41
121,83
124,25
12874
 
1650
6,0
60,3
107,7
79,1
500/64
54/3,43
7/3,43
30,9
0,0578
147,31
153,80
158,33
162,87
17194
 
1884
11,1
66,4
110,3
84,5
560/38
45/3,98
7/2,65
31,8
0,0516
131,03
133,74
136,45
139,16
14419
 
1847
6,7
67,2
120,1
88,2
560/70
54/3,63
19/2,18
32,7
0,0516
167,63
172,59
177,56
182,52
19245
 
2099
13,6
76,8
127,3
97,5
630/43
45/4,22
7/2,81
33,8
0,0459
147,40
150,45
153,50
156,55
162,21
 
2077
7,6
75,5
135,1
99,1
630/79
54/3,85
19/2,31
34,7
0,0459
186,19
191,77
197,36
202,94
213,32
 
2360
15,3
86,2
142,9
109,4
710/49
45/4,48
7/2,99
35,9
0,0407
166,12
169,56
172,99
176,43
182,81
 
2342
8,6
85,5
152,8
112,2
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY ACSR THEO TCVN 5064-94
  ( Technical characteristics of ACSR comply with TCVN 5064-94):
Mã SP
Code
Mặt cắt Danh định
 
Nominal
area
Nhôm
 
 
Al
Structure
Thép
 
 
St
Structure
Đường kính tổng
 
Overall
diameter
Điện trở DC    ở 20oC
DC res.
at 20OC
Lực kéo đứt
 
Breaking load
Khối lượng
 dây
không kể mỡ
Approx. weight
Khối lượng mỡ 
 
 
Grease weight
 
 
 
 
 
(max)
(min)
(approx.)
Lz
Mz
Hz
ACKP
 
mm2
No/mm
No/mm
mm
W /km
N
kg/km
kg/km
kg/km
kg/km
kg/km
2110101
10/1,8
6/1,50
1/1,50
4,50
2,7046
4089
43
0,0
0,0
2,2
0,5
2110102
16/2,7
6/1,85
1/1,85
5,60
1,7818
6220
65
0,0
0,0
3,3
0,7
2110103
25/4
6/2,30
1/2,30
6,90
1,1521
9296
100
0,0
0,0
5,1
1,1
2110104
35/6
6/2,80
1/2,80
8,40
0,7774
13524
149
0,0
0,0
7,5
1,6
2110105
50/8
6/3,20
1/3,20
9,60
0,5951
17112
195
0,0
0,0
9,8
2,2
2110106
70/11
6/3,80
1/3,80
11,40
0,4218
24130
274
0,0
0,0
13,8
3,0
2110107
70/72
18/2,20
19/2,20
15,40
0,4194
96826
755
13,9
13,9
27,8
19,2
2110108
95/16
6/4,50
1/4,50
13,50
0,3007
33369
384
0,0
0,0
19,4
4,3
2110109
95/141
24/2,20
37/2,20
19,80
0,3146
180775
1357
27,8
27,8
46,3
30,7
2110110
120/19
26/2,40
7/1,85
15,20
0,2440
41521
471
3,3
12,2
26,7
17,5
2110111
120/27
30/2,20
7/2,20
15,40
0,2531
49465
523
4,6
13,9
27,8
19,2
2110112
150/19
24/2,80
7/1,85
16,80
0,2046
46307
554
3,3
14,3
32,7
20,8
2110113
150/24
26/2,70
7/2,10
17,10
0,2039
52279
600
4,2
15,8
34,4
22,6
2110114
150/34
30/2,50
7/2,50
17,50
0,2061
62643
675
6,0
17,9
35,9
24,7
2110115
185/24
24/3,15
7/2,10
18,90
0,1540
58075
705
4,2
18,5
42,2
26,9
2110116
185/29
26/2,98
7/2,30
18,80
0,1519
62055
727
5,1
18,9
41,3
27,0
2110117
185/43
30/2,80
7/2,80
19,60
0,1559
77767
847
7,5
22,5
45,0
31,0
2110118
185/128
54/2,10
37/2,10
23,10
0,1543
183816
1525
25,3
42,2
63,3
51,2
2110119
240/32
24/3,60
7/2,40
21,60
0,1182
75050
920
5,5
24,1
55,1
35,1
2110120
240/39
26/3,40
7/2,65
21,60
0,1222
80895
952
6,7
25,3
54,9
36,1
2110121
240/56
30/3,20
7/3,20
22,40
0,1197
98253
1106
9,8
29,4
58,8
40,5
2110122
300/39
24/4,00
7/2,65
24,00
0,0958
90574
1132
6,7
29,3
67,2
42,7
2110123
300/48
26/3,80
7/2,95
24,10
0,0978
100623
1187
8,3
31,2
67,9
44,6
2110124
300/66
30/3,50
19/2,10
24,50
0,1000
117520
1312
11,7
36,1
71,2
49,4
2110126
300/204
54/2,65
37/2,65
29,20
0,0968
284579
2428
40,3
67,2
100,8
81,5
2110127
330/30
48/2,98
7/2,30
24,80
0,0861
88848
1151
5,1
41,3
72.1
53.6
2110128
330/43
54/2,80
7/2,80
25,20
0,0869
103784
1255
7,5
45,0
75.0
57.3
2110129
400/18
42/3,40
7/1,85
26,00
0,0758
85600
1199
3,3
42,3
78.4
56.4
2110130
400/22
76/2,57
7/2,00
26,60
0,0733
95115
1260
3,8
54,4
83.9
66.9
2110131
400/51
54/3,05
7/3,05
27,50
0,0733
120481
1490
8,9
53,4
89.0
68.0
2110132
400/64
26/4,37
7/3,40
27,70
0,0741
129183
1571
11,1
41,5
90.3
59.3
2110133
400/93
30/4,15
19/2,50
29,10
0,0711
173715
1850
17,9
51,3
101.1
70.2

Thông Tin Chung

Cáp điện CADIVI

 

Công ty cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam

(CADIVI) là doanh nghiệp chuyên sản xuất các loại dây và cáp điện phục vụ rộng rãi cho các ngành kinh tế quốc dân, tiêu dùng của xã hội và xuất khẩu.




Sản phẩm dây và cáp điện của CADIVI “dẫn điện tốt – cách điện an toàn – tiết kiệm điện”, được sản xuất và kiểm tra theo các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) cũng như các tiêu chuẩn quốc tế như IEC, ASTM, UL, JIS, AS, BS, DIN, …. CADIVI là doanh nghiệp nhà nước về sản xuất và kinh doanh đầu tiên được cấp giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng quốc tế ISO 9002:1994 và chuyển đổi sang ISO 9001:2008 vào tháng 3/2011.


Vui lòng liên hệ bộ phận hỗ trợ để mua hàng hay tìm hiểu thêm về Cáp CADIVI. Rất vui được hợp tác cùng quý khách!

Sản Phẩm liên quan